tột độ

Học thuật
Thân thiện
tột độ

Vui sướng đến tột độ, cậu bé nhảy cẫng lên khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức cao nhất, cùng cực của một trạng thái, đặc biệt trạng thái tình cảm hoặc tính chất: Dùng để diễn tả một cái đó đã đạt đến đỉnh điểm, không thể hơn được nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Niềm vui sướng tột độ hiện trên khuôn mặt người chiến thắng.
    • Sự căm thù tột độ khiến hắn mất đi lý trí.
    • Anh ấy chịu đựng nỗi đau thể xácmức tột độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đến tột độ": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh trạng thái đã đạt đến cực điểm.
    • Lòng trung thành của chú chó ấy đã đến tột độ.
  • "tột độ của": Diễn tả đỉnh cao của một khái niệm trừu tượng.
    • Đây tột độ của sự xa hoa lãng phí.
Biến thể từ gần giống
  • Cùng cực (tính từ): Ở mức tận cùng, thường mang sắc thái tiêu cực (như nghèo khổ, đau khổ).
    • Cuộc sống cùng cực.
  • Tột cùng (tính từ): Gần nghĩa với "tột độ", nhấn mạnh sự đạt đến điểm cuối cùng, giới hạn cuối cùng.
    • Nỗi buồn tột cùng.
  • Cực độ (tính từ): Ở mức rất cao, rất lớn.
    • Sự chính xác cực độ.
Từ đồng nghĩa
  • Cao nhất: Ở vị trí trên hết, mức độ lớn nhất.
  • Cùng cực: Ở mức tận cùng, thường khó khăn, khổ sở.
  • Tột đỉnh: Đạt đến đỉnh điểm cao nhất (thường dùng cho danh vọng, quyền lực).
Từ trái nghĩa
  • Tối thiểu: Ở mức thấp nhất, ít nhất có thể.
  • Sơ khai: Ở giai đoạn ban đầu, chưa phát triển.
  • Vừa phải: Ở mức trung bình, không quá cao cũng không quá thấp.
Thành ngữ liên quan
  • "Tột đỉnh của...": Thành ngữ nhấn mạnh đỉnh cao, điểm tuyệt đối của một thứ đó.
    • Đây được coi tột đỉnh của nghệ thuật ẩm thực.
  • "Đau khổ tột cùng": Diễn tả nỗi đau khổmức cao nhất, không thể chịu đựng thêm được.
    • Sau biến cố, rơi vào tình trạng đau khổ tột cùng.
tột độ

Vui sướng đến tột độ, cậu bé nhảy cẫng lên khi nhận được món quà.

  1. dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ căm thù tột độ lòng ham muốn tột độ.