tột độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở mức cao nhất, cùng cực của một trạng thái, đặc biệt là trạng thái tình cảm hoặc tính chất: Dùng để diễn tả một cái gì đó đã đạt đến đỉnh điểm, không thể hơn được nữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Niềm vui sướng tột độ hiện rõ trên khuôn mặt người chiến thắng.
- Sự căm thù tột độ khiến hắn mất đi lý trí.
- Anh ấy chịu đựng nỗi đau thể xác ở mức tột độ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "đến tột độ": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh trạng thái đã đạt đến cực điểm.
- Lòng trung thành của chú chó ấy đã đến tột độ.
- "tột độ của": Diễn tả đỉnh cao của một khái niệm trừu tượng.
- Đây là tột độ của sự xa hoa và lãng phí.
Biến thể và từ gần giống
- Cùng cực (tính từ): Ở mức tận cùng, thường mang sắc thái tiêu cực (như nghèo khổ, đau khổ).
- Cuộc sống cùng cực.
- Tột cùng (tính từ): Gần nghĩa với "tột độ", nhấn mạnh sự đạt đến điểm cuối cùng, giới hạn cuối cùng.
- Nỗi buồn tột cùng.
- Cực độ (tính từ): Ở mức rất cao, rất lớn.
- Sự chính xác cực độ.
Từ đồng nghĩa
- Cao nhất: Ở vị trí trên hết, mức độ lớn nhất.
- Cùng cực: Ở mức tận cùng, thường là khó khăn, khổ sở.
- Tột đỉnh: Đạt đến đỉnh điểm cao nhất (thường dùng cho danh vọng, quyền lực).
Từ trái nghĩa
- Tối thiểu: Ở mức thấp nhất, ít nhất có thể.
- Sơ khai: Ở giai đoạn ban đầu, chưa phát triển.
- Vừa phải: Ở mức trung bình, không quá cao cũng không quá thấp.
Thành ngữ liên quan
- "Tột đỉnh của...": Thành ngữ nhấn mạnh đỉnh cao, điểm tuyệt đối của một thứ gì đó.
- Đây được coi là tột đỉnh của nghệ thuật ẩm thực.
- "Đau khổ tột cùng": Diễn tả nỗi đau khổ ở mức cao nhất, không thể chịu đựng thêm được.
- Sau biến cố, bà rơi vào tình trạng đau khổ tột cùng.
- dt. Mức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm): vui sướng đến tột độ căm thù tột độ lòng ham muốn tột độ.